攱
Pinyin: guǐ
Tổng quan
Âm Hán Việt:kĩ,kỹ,quỷTổng nét: 9Bộ:chi 支(+5 nét)Hình thái:⿰立支Nét bút:丶一丶ノ一一丨フ丶Thương Hiệt: YTJE (卜廿十水)Unicode:U+6531Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キ (ki)Âm Nhật (kunyomi):の.せる (no.seru),こしか.け (koshika.ke),まくら (makura) 庋Không hiện chữ? 𥩪Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | gwai2 |
| Nhật Bản | KI |
| Hán ngữ Trung cổ | kyeh |
| Phản thiết | 古委切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攱guǐ 1.搁置。 2.戴。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】過委切【集韻】【類篇】古委切,𠀤音詭。本作庪。亦省作庋。【廣雅】載也。【玉篇】掎也,枕也。 又【廣韻】詭僞切【集韻】居僞切,𠀤音垝。擎起物也。
Tự hình
- Khải thư