phộc

Hán Việt: phộc · Pinyin:

Tổng quan

ánh sẽ.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphộc
Quảng Đôngpok3
Nhật BảnUTSU
Chú âmㄆㄛˉ
Hán ngữ Trung cổphruk
Phản thiết匹角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh sẽ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輕擊。《說文解字.攴部》:「攴,小擊也。」 [名] 二一四部首之一。

Eng

  • CC-CEDICT to tap|to knock lightly|old variant of 撲|扑[pu1]

ja

  • JMdict kanji strike radical at right (radical 66)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤普木切,音撲。【說文】小擊也。 又【廣韻】【集韻】𠀤匹角切,音璞。本作𢻭。楚也。【五經文字】石經作攵。【集韻】或作撲扑。

Thuyết Văn

小擊也。 从又。⺊聲。 凡攴之屬皆从攴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。擊、攴也。此云小擊也。同義而微有別。按此字從又⺊聲。又者手也。經典𣜩變作扑。凡尙書、三禮鞭扑字皆作扑。又變爲手。⺊聲不改。葢漢石經之體。此手部無扑之原也。唐石經初刻作朴、從木者。唐元度覆挍正之從手。是也。豳風。八月剥棗。假剝爲攴。毛曰。擊也。音義曰。普卜反。 普木切。三部。

【攴】 (phộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) | Thanh phù (聲符): ⺊ (bốc) Phiên thiết: Phổ mộc thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 攵 · 䇚 · 𢪊 · 攵 · 攵