攷
khảo
Hán Việt: khảo · Pinyin: kǎo
Tổng quan
Đánh đập. Như chữ Khảo 拷
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎo |
|---|---|
| Hán Việt | khảo |
| Quảng Đông | haau2 |
| Nhật Bản | KANGAERU |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ㄎㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khaux |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xét, cũng như chữ {khảo} [考].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.敲擊。清.王念孫《廣雅疏證.卷三上.釋詁》:「攷,擊也。」 2.稽核、考核。同「考」。《周禮.夏官.大司馬》:「以待攷而賞誅。」漢.鄭玄.注:「攷,謂考校其功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攷kǎo 1敲,击;2拷打
Eng
- CC-CEDICT to beat|to hit|variant of 考[kao3]|to inspect|to test|to take an exam
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】考,古作攷。【周禮·天官·小宰】攷乃灋。餘詳考部。
Thuyết Văn
敂也。 从攴。丂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
唐風。子有鐘𡔷。弗擊弗考。毛曰。考亦擊也。攷引伸之義爲攷課。周禮多作攷。他經攷擊、攷課皆作考。假借也。攷敂㬪韵。 苦浩切。古音在三部。
【攷】(khảo) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 丂 (khảo) Phiên thiết: 苦浩切 → khổ + hạo Nghĩa: 敂 vậy。 từ 攴。丂 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢎿 · 考 · 考 · 考