攺
Pinyin: yǐ
Tổng quan
một loại trang sức bằng kim loại hoặc ngọc đeo thời cổ đại để xua đuổi tà ma
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ji5 |
| Nhật Bản | I |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jix |
| Baxter-Sagart | C.qˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qˤəʔ |
| Phản thiết | 詳里切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攺yǐ ⒈〔??~〕古代用以驱鬼避邪的佩物,用金属或玉制成。
Eng
- CC-CEDICT a kind of metal or jade ornament worn in ancient times to ward off evil spirits
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】詳里切【集韻】養里切,【韻會】羊己切,𠀤音以。【說文】㱾𢻰大剛卯,以逐鬼魅也。从攴巳聲。○按《前漢·王莽傳》《後漢·輿服志》俱不言剛卯。又名㱾𢻰,蓋闕載也。徐鉉音古亥切,與攺同音,非是。 又【集韻】象齒切,音似。義同。【說文】从攴作𢻰。
Thuyết Văn
㱾攺、 大剛卯㠯逐鬼鬽也。 从攴。巳聲。讀若巳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 見殳部。 余止切。一本作古亥。非。一部。已小徐作㠯。
【攺】(cải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 巳 (tị) Phiên thiết: 余止切 → dư + chỉ | Đọc như: 巳 (tị) Nghĩa: 㱾攺、đại (lớn)剛卯㠯逐鬼鬽 vậy。 từ 攴。巳 thanh。 đọc như 巳。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢻰 · 𢻷