敀
Pinyin: pò
Tổng quan
Âm Hán Việt:bách,bàiTổng nét: 9Bộ:phác 攴(+5 nét)Hình thái:⿰白攵Nét bút:ノ丨フ一一ノ一ノ丶Thương Hiệt: HAOK (竹日人大)Unicode:U+6540Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 迫𤽐Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pò |
|---|---|
| Quảng Đông | baak3 |
| Hán ngữ Trung cổ | phrak |
| Phản thiết | 普伯切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敀pò ⒈古同迫”。 ⒉大打。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】博陌切。與迫同。【說文】作𤽐,迮也。周書曰:常𤽐常任。○按書立政,今本作伯。 又【玉篇】强也。【篇海】附也。 又【廣韻】普伯切,音拍。大打也。
Thuyết Văn
迮也。 从攴。白聲。 周書曰。常敀常任。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
迮、起也。敀者、起之也。與廹音義同。 博陌切。古音在五部。 立政篇文。按漢人所用皆作常伯。今尙書作伯。許所據絕異者、壁中古文多假借字也。以敀爲伯、如洪範以𡚽爲好。顧命以爲蔑。牧誓以狟爲桓。皆壁中古文假借。今尙書作伯好蔑桓者、孔安國以今文字讀古文而易之。而漢世言古文尙書者因之。如杜子春、鄭司農讀周禮故書。往往易其字。而許叔重、鄭康成多因之。其理一也。杜子春巳改之周禮。其故書古字猶存於鄭注。孔安國巳改之尙書。其壁中古文之字猶存於說文。
【敀】(bạch) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Phiên thiết: 博陌切 → bác + mạch Dị thể: Cổ văn: 多假借字 Nghĩa: 迮 vậy。 từ 攴。bạch (trắng) thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。thường敀thường任。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤽐