khấu

Hán Việt: khấu

Tổng quan

biến thể cũ của 叩[kou4]

敂弦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtkhấu
Quảng Đôngkau3
Chú âmㄎㄡˋ
Hán ngữ Trung cổkux
Phản thiết古厚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {khấu} [叩].;

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 叩[kou4]|to knock

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古厚切【集韻】舉厚切,𠀤音扣。【說文】擊也。【玉篇】或作扣。【周禮·地官·司關】凡四方賔客𢼒關,則爲之告。【註】𢼒關,猶謁關人也。 又【集韻】去厚切,音口。義同。【說文】从攴作𢼒。

Thuyết Văn

擊也。 从攴。句聲。讀若扣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮。凡四方之賔客敂關。宋書山居賦敂弦、卽江賦之叩舷也。舟底曲如弓。故其上曰弦。自扣叩行而敂廢矣。手部扣、牽馬也。無叩字。 苦𠋫切。四部。

【敂】(khấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 苦𠋫切 | Đọc như: 扣 (khấu) Nghĩa: 擊 vậy。 từ 攴。句 thanh。 đọc như 扣。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 叩