Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmou6
Hán ngữ Trung cổmyoh
Phản thiết亡遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】亡遇切【集韻】曰遇切,𠀤音務。彊也。 又【廣韻】文甫切【集韻】罔甫切,𠀤音武。義同。 又【集韻】迷浮切,音謀。與劺同。北燕之外,相勉努力謂之劺。【說文】从攴作敄。敄字原从攴作。

Thuyết Văn

彊也。从攴。矛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亡遇切。古音在三部。

【敄】 (vộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 矛 (mâu) Phiên thiết: Vong ngộ thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cường (Cái cung cứng.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư