敆
Pinyin: hé
Tổng quan
Âm Hán Việt:cáp,hạp,hiệp,hợpTổng nét: 10Bộ:phác 攴(+6 nét)Hình thái:⿰合攴Nét bút:ノ丶一丨フ一丨一フ丶Thương Hiệt: ORYE (人口卜水)Unicode:U+6546Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 合Không hiện chữ? 㪉㧱𤯤𣁴欱Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Quảng Đông | hap6 |
| Mân Nam | kap |
| Phản thiết | 葛合切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敆hé 1.会合,集合。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】古沓切【集韻】【韻會】葛合切,𠀤音閤。【說文】會也。【爾雅·釋詁】合也。 又【集韻】轄夾切,音洽。與郃同。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㪉