敒
Pinyin: shēn
Tổng quan
Âm Hán Việt:thânTổng nét: 11Bộ:phác 攴(+7 nét)Hình thái:⿰伸攵Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ一ノ丶Thương Hiệt: OLLK (人中中大)Unicode:U+6552Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):チン (chin),シン (shin),ショウ (shō)Âm Nhật (kunyomi):おさ.める (osa.meru),の.べる (no.beru)Âm Hàn:진 伸Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Quảng Đông | san1 |
| Nhật Bản | OSAMERU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Phản thiết | 辰陵切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敒shēn 1.理;治。 2.同"伸"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤直刃切,音陣。【說文】理也。【類篇】治也。 又【集韻】升人切,音申。義同。 又【集韻】癡隣切,音胂。與伸同。申也,引戾也。 又辰陵切,音承。義同。
Thuyết Văn
理也。從攴。伸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
直刄切。十二部。按直刄乃誤同敶音耳。東京賦。振天維。地絡。謂申布也。玉篇余忍切。當是敒之或體。
【敒】 (thinh) Nghĩa: lí (Sửa ngọc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư