Tổng quan

biến thể cũ của 奪 夺[duo2]

敓魄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdyut6
Chú âmㄉㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổduat

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「奪」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 奪|夺[duo2]

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

彊取也。 周書曰。敓攘矯虔。 从攴。兌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此是爭敓正字。後人假𡙜爲敓。奪行而敓廢矣。 吕㓝篇文。今尙書作奪。此唐天寶衞包所改。凡尙書之字。有古文家改壁中相沿已久者。有衞包肊改者。皆可分別考而知之。詳見古文尙書撰異。唐人尙用敓字。陸宣公集有敓𣀮是也。 徒活切。十五部。

【敓】(thoát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: 徒活切 → đồ + hoạt Dị thể: Cổ văn: 家改壁中 Nghĩa: 彊thủ (lấy) vậy。周 『Kinh Thư』viết: 。敓攘矯虔。 từ 攴。兌 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 敚 · 𡜎 · 𢼠 · 𭣭 · 敚 · 敚 · 敚 · 敚