ngữ

Hán Việt: ngữ · Pinyin:

Tổng quan

Cái {ngữ}. Một thứ thuộc về âm nhạc.;

戛敔 · 柷敔 · 祝敔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngữ
Quảng Đôngjyu5
Nhật BảnSASHITOMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổngiox
Phản thiết偶許切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái {ngữ}. Một thứ thuộc về âm nhạc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 囚禁。《說文解字.攴部》:「敔,禁也。」_x000D_ [名]_x000D_ 樂器名。古代的敲擊樂器之一。以木製成,形狀像趴著的老虎,背上裝有二十七個金屬片,用以停止音樂的進行。《書經.益稷》:「下管鞀鼓,合止柷敔。」唐.孔穎達.正義:「樂之初,擊柷以作之;樂之將末,戛敔以止之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敔yǔ〈古〉一种打击乐器。用于〈表〉停止奏乐。

Eng

  • CC-CEDICT percussion instrument shaped as a hollow wooden tiger, with serrated strip across the back, across which one runs a drumstick

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魚巨切【集韻】【韻會】偶舉切【正韻】偶許切,𠀤音語。【說文】禁也。一曰樂器,椌楬也,形如木虎。【爾雅·釋樂註】敔如伏虎,背上有二十七鉏鋙,以木長尺櫟之。【釋名】敔,衙也。衙,止也,所以止樂也。【書·益稷】合止柷敔。【周禮·春官·小師】鼓鼗柷敔。

Thuyết Văn

禁也。 一曰樂器。椌楬也。形如木虎。 从攴。吾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與圉禦音同。釋言。禦圉禁也。說文禦訓祀。圉訓囹圉。所以拘罪人。則敔爲禁禦本字。禦行而敔廢矣。古假借作御、作圉。 按此十一字後人妄増也。樂記椌楬注謂柷敔也。椌謂柷。楬謂敔。柷形如桼桶。敔狀如伏虎。不得併二爲一。木部椌云柷樂也。楬下不云敔樂者、敔取義於遏。楬爲遏之假借耳。敔者所以止樂。故以敔名。上云禁也。巳包此物。無庸別舉。用此知凡言一曰者、或經淺人増竄。 魚舉切。五部。

【敔】(ngữ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: 魚舉切 → ngư + cử Nghĩa: 禁 vậy。 Một thuyết khác: 樂器。椌楬 vậy。 hình như (giống) mộc (gỗ)虎。 từ 攴。吾 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢻊 · 𢾵 · 𨨶