diǎn

Pinyin: diǎn

Tổng quan

Âm Hán Việt:điểnTổng nét: 12Bộ:phác 攴(+8 nét)Hình thái:⿰典攵Nét bút:丨フ一丨丨一ノ丶ノ一ノ丶Thương Hiệt: TCOK (廿金人大)Unicode:U+655FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):テン (ten)Âm Nhật (kunyomi):つかさど.る (tsukasado.ru),つね (tsune)Âm Quảng Đông:din2 典Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiǎn
Quảng Đôngdin2
Nhật BảnTEN
Hán ngữ Trung cổtenx
Phản thiết多殄切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敟diǎn ⒈古同典”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤多殄切,音典。【說文】作敟。主也。【玉篇】常也。今作典。【六書統】典之以治人,故从攴。敟字原从攴作。

Thuyết Văn

主也。 从攴。典聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵典字下曰。主也、常也、法也、經也。按凡典法、典守字皆當作敟。經傳多作典。典行而敟廢矣。 多殄切。十二部。

【敟】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 典 (điển) Phiên thiết: Đa điễn thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 殄 (điễn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: điển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chủ (Vua) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư