敡
Pinyin: yì
Tổng quan
Tổng nét: 12Bộ:phác 攴(+8 nét)Hình thái:⿰易攴Nét bút:丨フ一一ノフノノ丨一フ丶Thương Hiệt: AHYE (日竹卜水)Unicode:U+6561Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp rebuke 𢾙𣂨Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | ji6 |
| Nhật Bản | ANADORU |
| Hàn Quốc | I |
| Phản thiết | 以豉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敡yì 1.轻侮;怠慢。 2.转变;改易。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】以豉切【正韻】以智切,𠀤音易。【說文】侮也。【佩觽集】敡,攺也。與敭字不同。【集韻】通作易。【篇海】說也。輕𥳑爲敡。
Thuyết Văn
侮也。 从攴。从易。易亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與人部㑥義略同。 以豉切。十六部。
【敡】 (dị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 易 (dịch) | Thanh phù (聲符): 易亦 (dịch) Phiên thiết: Dĩ thị thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 豉 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Khinh nhờn. Như {khi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫾻