敫
Pinyin: jiào
Tổng quan
họ [Jiao3] sáng rực rỡ tiếng Đài Loan phát âm là [jiao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Quảng Đông | giu2 |
| Nhật Bản | UTSURU |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
| Phản thiết | 牽幺切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光線閃耀的樣子。《說文解字.放部》:「敫,光景流貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敫〈动〉 光闪耀 敫,光景流也。从白,从放,会意。--《说文》 又如敫然(显明的样子) 敫jiǎo姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Jiao
- CC-CEDICT bright|glittery|Taiwan pr. [jiao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】以灼切【集韻】弋灼切,𠀤音藥。【說文】光景流也。从白从放。 又【集韻】吉了切,音皎。義同。 又【廣韻】古弔切【集韻】吉弔切,𠀤音叫。歌也。 又【集韻】堅堯切,音憿。擊也。或作𢿲。 又牽幺切,音鄡。義同。 又吉歷切,音激。敬也。
Thuyết Văn
光景流皃。 从白放。 讀若龠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皃各本作也。今從廣韵。謂光景流行。煜燿昭箸。 凡物光景多白。如白部所載是也。故從白。不入白部者、重其放於外也。 與爚燿字音義略同。以灼切。古音在二部。平聲。
【敫】(kiểu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白放 (bạch + phóng) | Thanh phù (聲符): 二部。平 (nhì) Phiên thiết: 以灼切 → dĩ + chước | Đọc như: 龠 (dược) Nghĩa: 光景流皃。 từ bạch (trắng)放。 đọc như 龠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư