dương

Hán Việt: dương

Tổng quan

Ngày xưa dùng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtdương
Quảng Đôngjoeng4
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổjang

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngày xưa dùng như chữ {dương} [揚].;

Eng

  • CC-CEDICT variant of 揚|扬[yang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】揚,古作敭。【書·古文訓】明明敭仄𠚇。○按《書·堯典》今作揚。又宋書恩倖傳論明敭幽仄。餘詳手部九畫。

Dị thể: 扬