敱
Tổng quan
có năng lực (trong quản lý) cai trị mạnh mẽ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ngoi4 |
|---|---|
| Mân Nam | kháinn |
| Chú âm | ㄞˊ |
| Phản thiết | 殊玉切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT able (in administrating)|to govern forcefully
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五來切【集韻】【正韻】魚開切【韻會】疑開切,𠀤音皚。【說文】有所治也。一曰隤敳,高陽氏子名。【左傳·文十八年】昔高陽氏有才子八人,蒼舒,隤敱,檮戭,大臨,尨降,庭堅,仲容,叔達。 又【集韻】姑回切,音傀。又吾回切,音嵬。義𠀤同。 又五亥切,音顗。攺理也。 又朱欲切,音燭。擊鼓也。 又殊玉切,音蜀。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 敳 · 𣪱 · 敳 · 敳