ái

Pinyin: ái

Tổng quan

có năng lực (trong quản lý) cai trị mạnh mẽ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinái
Quảng Đôngngoi4
Chú âmㄞˊ
Hán ngữ Trung cổngai

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名用字。如古代神話中有隤敳。後取其字為姓。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敳ái 1.痴呆。 2.姓。见《通志.氏族四》。

Eng

  • CC-CEDICT able (in administrating)|to govern forcefully

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

有所治也。 从攴。豈聲。讀若豤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳八凱有隤敳。 此十五部十三部合音也。今音五來切。非是。豤鍇本作。

【敳】(ngai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: 五來切 → ngũ + lai | Đọc như: 豤 (cấn) Nghĩa: hữu (có) 所治 vậy。 từ 攴。豈 thanh。 đọc như 豤。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 敱 · 敱 · 𮲔 · 敱