敶
Pinyin: zhèn
Tổng quan
Sắp bày ra có thứ tự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Quảng Đông | can4 |
| Hán ngữ Trung cổ | drin |
| Phản thiết | 直珍切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「陣」。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤直刃切,音陣。【說文】列也。【玉篇】亦作𨻰。【類篇】或作𢽬。 又【廣韻】直珍切【集韻】池鄰切,𠀤音塵。義同。【楚辭·招䰟】敶鐘按鼓。【又】放敶組纓。【註】敶,一作𨻰。
Thuyết Văn
列也。 从攴。陳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韓詩。信彼南山。惟禹敶之。爾雅。郊外謂之田。李巡云。田、也。謂列種榖之處。者敶之省。素問注云。古陳字。是也。此本敶列字。後人假借陳爲之。陳行而敶廢矣。亦本軍敶字。下云。讀若軍敶之敶是也。後人別製無理之陣字。陣行而敶又廢矣。 直刄切。廣韵十七眞曰。敶者、陳之古文。古文當作古字。十二部。
【敶】(trần) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 陳 (trần) Phiên thiết: 直刄切 → trực + lạng | Đọc như: 軍敶之敶是也 Dị thể: Cổ văn: 當 Nghĩa: 列 vậy。 từ 攴。陳 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢽬