jiǎo

Pinyin: jiǎo

Tổng quan

buộc (dây)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Quảng Đônggiu2
Nhật BảnTSUNAGU
Chú âmㄐㄧㄠˇ

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敿jiǎo 1.系结。

Eng

  • CC-CEDICT tie up (laces)

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

繫連也。 从攴。喬聲。周書曰。敿乃干。讀若矯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繫當作系。粊誓某氏注云。施汝盾紛。王云。敿盾當有紛繫持之。鄭云。敿猶繫也。按鄭云猶者、鄭意敿是矯拂之偁。矯之而後繫之。非一事也。敿不訓繫故云猶。許云繫連者、謂繫而連之。秦風。龍盾之合。毛云。合而載之。左傳。齊子淵捷從泄聲子。射之。中盾瓦。繇胊汏輈。匕入者三寸。詳傳文。盾正蔽車前。必聯合之以爲車蔽。故云繫連。凡字有專釋經者、敹敿是也。 居夭切。二部。

【敿】(kiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: 居夭切 → cư + yểu | Đọc như: 矯 (kiểu) Nghĩa: 繫連 vậy。 từ 攴。喬 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。敿 nãi (bèn) 干。 đọc như 矯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣪽 · 敽 · 𰕈 · 敽