dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

chán nản

斁1. · 斁2. · 斁乱 · 斁亂 · 斁伦 · 斁倫 · 斁圮 · 斁坏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngdou3
Nhật BảnIYANINARU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổdoh
Baxter-SagartljAk
Hán ngữ Thượng cổljAk
Phản thiết丁固反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chán. Một âm là {đố}. Bại hoại.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 敗壞。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「得其人則萬姓欣喜,百僚說服;不得其人則大職墮斁,王功不興。」唐.李華〈弔古戰場文〉:「秦漢而還,多事四夷,中州耗斁,無世無之。」

Eng

  • CC-CEDICT to be weary of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】羊益切【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【說文】解也,厭也。【書·太甲】朕承王之休無斁。【傳】我承王之美無厭。【詩·周南】服之無斁。【箋】乃能整治之,無厭倦。 又【說文】一曰終也。 又【小爾雅】明也。 又【廣韻】當故切【集韻】【正韻】都故切,𠀤音妒。同殬。敗也。【書·洪範】彞倫攸斁。【傳】斁,敗也。【釋文】多路反。【說文】引洪範作殬。【詩·大雅】耗斁下土。【箋】斁,敗也。【釋文】《說文》字林皆作殬。 又【前漢·薛宣傳】不得其人,則大職墮斁。【註】斁,丁固反。壞也。 又【集韻】同都切,音徒。塗也。周書,斁丹雘。◎按今書梓材,惟其塗塈茨,又惟其塗丹雘。疏於二文皆言斁卽古塗字。則塗本有作斁者,而《說文》引書作𢾅。書古文訓亦作𢾅。蓋𢾅譌爲斁也。 又【集韻】徒故切,音度。義同。 又【韻補】叶弋灼切。【枚乗·七發】誠不必悔,決絕以諾。高歌𨻰唱,萬歲無斁。

Thuyết Văn

解也。 从攴。〾𥇡聲。 詩曰。服之無斁。 斁、厭也。 一曰終也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與釋音義同。後人區別之。 羊益切。古音在五部。 周南文。 見釋詁、毛傳。按此三字釋所引詩之斁。以別於上文解訓。此全書之一例也。厭同猒。飽也。經典亦假射爲斁。 此別一義。

【斁】 (dịch ⟨đố⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 〾𥇡 (〾 𥇡) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giải (Bửa ra) vậy Một thuyết khác: 終也

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 殬 · 歝 · 𣀇 · 𤢕 · 歝 · 殬 · 𭣧 · 𤢕