xiào

Pinyin: xiào

Tổng quan

teach, instruct; be aroused; awake; intelligent Âm Hán Việt:hiệuTổng nét: 20Bộ:phác 攴(+16 nét)Hình thái:⿰學攴Nét bút:ノ丨一一ノ丶ノ丶フ一一丶フフ丨一丨一フ丶Thương Hiệt: HDYE (竹木卜水)Unicode:U+6585Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 學教斆𢽾Không hiện chữ? 斆㶅㰒㩭㙾𪈔𨯰𥗙𤣌𤒎𢤾𡦰𡄆𠐮學Không hiện chữ? •Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝)(Đỗ Phủ) dạy cho,…

学斅 · 慕斅 · 模斅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiào
Quảng Đônghaau6
Nhật BảnOSHIERU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổghrauh
Phản thiết後學切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「教」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斅xiào ⒈古同斆”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡敎切【集韻】後敎切【韻會】後學切,𠀤音效。【說文】覺悟也。篆省作學。【玉篇】敎也。【書·盤庚】盤庚斆于民。【傳】敎也。又【說命】惟斆學半。【傳】敎然後知困,是爲學之半。 又【集韻】轄覺切,音學。義同。【韻會】學字,《說文》本作斆。今音效。而學校字但作學。○按古文《尚書》學皆作斆。隷釋高彪𥓓爲斅者宗。又五十以斆,卽學字。《說文》在敎部,今倂入。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 斆 · 𢽾 · 敩 · 斆 · 𢽾