xiào hiệu

Hán Việt: hiệu · Pinyin: xiào

Tổng quan

Âm Hán Việt:giáo,hiệuTổng nét: 20Bộ:phác 攴(+16 nét) teach, instruct; be aroused; awake; intelligent 敩斅Không hiện chữ? 斅㶅㰒㩭㙾𪈔𨯰𥗙𤣌𤒎𢤾𡦰𡄆𠐮學Không hiện chữ? 1. (Động) § Cũng như “giáo” 教.2. Một âm là “hiệu”. (Động) Bắt chước. dạy cho, giác ngộ cho 1. (Động) § Cũng như “giáo” 教.2. Một âm là “hiệu”. (Động) Bắt chước. ① Dạy, giác ngộ cho. (văn) Dạy, giác ngộ cho

斆死 · 斆颦 · 斆学相长 · 学斆 · 庠斆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiào
Hán Việthiệu
Quảng Đônghaau6
Nhật BảnOSHIERU
Hàn QuốcHYO
Hán ngữ Trung cổghrauh
Baxter-Sagartm-kˤruk-s
Hán ngữ Thượng cổm-kˤruk-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dạy, giác ngộ cho.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斆xiào 1.教导,使觉悟。 2.效法;模仿。 3.指读书。 4.学校。

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

覺悟也。 从教冂。 冂、 尙矇也。 𦥑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斆覺㬪韵。學記曰。學然後知不足。知不足然後能自反也。按知不足所謂覺悟也。記又曰。敎然後知困。知困然後能自強也。故曰敎學相長也。兌命曰。學學半。其此之謂乎。按兌命上學字謂敎。言敎人乃益己之學半。敎人謂之學者。學所以自覺。下之效也。敎人所以覺人。上之施也。故古統謂之學也。枚頤僞尙書說命上字作斆、下字作學。乃巳下同玉篇之分別矣。 會意。 逗。 冂下曰。覆也。尙童矇故敎而覺之。此說從冂之意。詳古之製字。作斆從敎。主於覺人。秦以來去攵作學。主於自覺。學記之文。學敎分列。巳與兌命統名爲學者殊矣。 胡覺切。三部。後人分別斆胡孝反。學胡覺反。

【斆】 (hiệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 教冂 (giáo quynh) Nghĩa: giác (Hiểu biết) ngộ (Tỏ ngộ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 斅 · 鏰 · 敩 · 敩 · 斅 · 敩