Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:tề,trai,tưTổng nét: 10Bộ:văn 文(+6 nét)Hình thái:⿱文耳Nét bút:丶一ノ丶一丨丨一一一Thương Hiệt: YKSJ (卜大尸十)Unicode:U+658AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):セイ (sei),サイ (sai)Âm Nhật (kunyomi):そろ.う (soro.u),ひと.しい (hito.shii),ひと.しく (hito.shiku),あ.たる (a.taru),はや.い (haya.i) 齐Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngcai4
Nhật BảnSEI

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斊qí ⒈斉”的讹字。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海】音齊。等也,中也,疾也。【正字通】齊省作斉。斊卽斉之譌也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn