Tổng quan

nhác nhác thấy, nhác trông [Eng: to catch a glimpse of]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggaau3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhác Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「覺」的異體字。

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 覺 · 覚 · 覺