wěi

Pinyin: wěi

Tổng quan

Âm Hán Việt:mên,môn,vỉTổng nét: 24Bộ:văn 文(+20 nét)Hình thái:⿱文舋Nét bút:丶一ノ丶ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ丨フ一一一Thương Hiệt: YKHBM (卜大竹月一)Unicode:U+6596Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 亹Không hiện chữ? 𧄸亹Không hiện chữ?

斐斖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Quảng Đôngmei5
Hán ngữ Trung cổmyoix
Phản thiết武斐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「亹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斖wěi 1.勤勉貌。 2.美盛貌。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】武斐切。亹或从文。詳亠部亹字註。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 亹 · 𣁫 · 亹