Pinyin:

Tổng quan

đơn vị đo khô tương đương 16 斗[dou3] hoặc 160 lít

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjyu4
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổjyox
Phản thiết以主切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斞yǔ 1.古量器。亦为量度单位。其量未明。《周礼.考工记.弓人》"九和之弓,角与干权。……丝三邸,漆三斞。"郑玄注"斞,轻重未闻。"一说,斞,通"庾",十六斗曰 庾。

Eng

  • CC-CEDICT dry measure equivalent to 16 斗[dou3] or 160 liters

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以主切【集韻】【韻會】勇主切,𠀤音庾。【說文】量也。【周禮·冬官考工記工人】絲三邸,漆三斞。【玉篇】今作庾。【小爾雅】四豆爲區,四區曰釜,二釜有半曰庾。【集韻】或作𣂂,亦作斔匬。

Thuyết Văn

量也。 从斗。臾聲。 周禮曰。桼三斞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此量讀五量之量。 以主切。古音在四部。 桼各本譌求。今正。攷工記弓人文。鄭注。斞輕重未聞。許亦但云量也。一弓之膠甚少。與論語、攷工記之庾絶異。

【斞】 (dữu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斗 (đấu) | Thanh phù (聲符): 臾 (du) Phiên thiết: Dĩ chủ thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lượng (Đồ đong. Các cái như) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 斔 · 㔱 · 𣂂 · 庾 · 斔 · 㔱 · 庾