dòu

Pinyin: dòu

Tổng quan

Tổng nét: 17Bộ:đẩu 斗(+13 nét)Hình thái:⿰蜀斗Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶丶丶一丨Thương Hiệt: WIYJ (田戈卜十)Unicode:U+65A3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シュク (shuku),トウ (tō),ツ (tsu),ショク (shoku),ソク (soku)Âm Nhật (kunyomi):かえあ.う (kaea.u),くら.べる (kura.beru),はか.る (haka.ru) 𣂌Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòu
Quảng Đôngdau3
Nhật BảnKAEAU
Hán ngữ Trung cổtuh
Phản thiết丁豆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斣dòu 1.角力竞走;急步。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤昌六切,音祝。【說文】相易物俱等曰斣。【類篇】斠也。 又【廣韻】丁豆切【集韻】丁𠋫切,𠀤音鬬。義同。 又【玉篇】角力競走也。 又【集韻】樞玉切,音觸。義同。

Thuyết Văn

相易物俱等爲斣。从斗。蜀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昌六切。三部。今南俗有此語。而篇、韵皆丁豆切。按小徐本無此篆。

【斣】 (đậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斗 (đấu) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Xương lục thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) vật (Các loài sinh ở tron)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣂌