斦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ngan4 |
|---|---|
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hán ngữ Trung cổ | ngion |
| Phản thiết | 語斤切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 欣 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】語斤切【集韻】魚斤切,𠀤音垠。【說文】二斤也。【增韻】砧也。【六書本義】與劕鑕同。
Thuyết Văn
二斤也。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二斤也、言形而義在其中。爾雅毛傳曰。斤斤、明也。葢其義與。闕者、言其義其音未之聞也。大徐語斤切。質字从此。
【斦】 (ngân) Nghĩa: nhị (Hai) cân (Cái rìu.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư