Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:cùTổng nét: 9Bộ:cân 斤(+5 nét) Âm Quảng Đông:keoi4 𣃖Không hiện chữ? Cái rìu chặt cây

斪斸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngkeoi4
Hán ngữ Trung cổgyo
Phản thiết其俱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斪qú 1.见"斪斸"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其俱切【集韻】權俱切,𠀤音劬。【說文】斫也。【爾雅·釋器】斪斸謂之定。【註】鋤屬。【疏】定謂之耨。【類篇】或作𣃖。 又【集韻】恭干切,音拘。又居侯切,音鉤。義𠀤同。

Thuyết Văn

斪斸、 所㠯斫也。 从斤。句聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 各本無斪斸所㠯四字。今補。爾雅。斪斸謂之定。斪斸合二字成文。斪之言鉤也。斸之言斫也。考工記車人注作句欘。斤斧所以斫木。斪斸所以斫地。 其俱切。四部。

【斪】 (cù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斤 (cân) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: Kì câu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cù trọc (cut)、 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ chước (Phạt) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣃖