斶
Pinyin: chù
Tổng quan
ên người (như Nhan Xúc, một xử sĩ nước Tề thời Chiến quốc).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chù |
|---|---|
| Quảng Đông | cuk1 |
| Phản thiết | 樞玉切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名用字。如戰國時齊國有顏斶。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斶chù 1.人名。战国时齐有颜斶。见《战国策.齐策四》。《汉书.古今人表》作"颜歜"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】樞玉切,音觸。人名。【呂氏春秋】齊有顏斶。○按《戰國策》作𣀈。《史記·田單傳》作蠋。
Tự hình
- Khải thư