斸
Pinyin: zhú
Tổng quan
cắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhú |
|---|---|
| Quảng Đông | zuk1 |
| Chú âm | ㄓㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryuk |
| Phản thiết | 之角切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鋤頭之類的農具。《國語.齊語》:「惡金以鑄鉏、夷、斤、斸,試諸壤土。」唐.韓愈〈鳳翔隴州節度使李公墓誌銘〉:「益市耕牛、鑄鎛、釤、鉏、斸,以給農之不能自具者。」 [動] 砍、斫。如:「斸稻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斸zhú 1.锄头。 2.掘。 3.斫,砍削。 4.刺。
Eng
- CC-CEDICT cut
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】陟玉切【集韻】【韻會】株玉切,𠀤音瘃。【說文】斫也。【爾雅·釋器】斪斸謂之定。互詳斪字註。【玉篇】同钃。 又【五音集韻】之角切,音琢。義同。
Thuyết Văn
斪斸也。 从斤。屬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
原作斫也。今依全書通例正。木部有欘字、所以斫也。齊謂之茲其。葢實一字。 職玉切。三部。
【斸】(trọc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斤 (cân) | Thanh phù (聲符): 屬 (thuộc) Phiên thiết: 職玉切 → chức + ngọc Nghĩa: 斪斸 vậy。 từ 斤。屬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 劚 · 𣃁 · 劚 · 𣃁