Tổng quan

Dáng ăn mặc.

旇1. · 旇2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei1
Hán ngữ Trung cổbieh
Phản thiết攀悲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】敷羈切【集韻】【韻會】攀糜切,𠀤音披。【說文】旌旗旇靡也。【埤蒼】衣服貌也。 又【集韻】攀悲切,音丕。麾謂之旇。 又母被切,音靡。旌旗貌。 又平義切,音被。義同。

Thuyết Văn

旌旗披靡也。 从㫃。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

披靡當是指摩之誤。淺人所改也。爾雅曰。旄謂之藣。集韵、類篇皆作麾謂之旇。爾雅藣字卽許之旇字。大人賦張揖注云。指橋、隨風指也。今誤靡。 羈切。古音在十三部。披靡皆上聲。

【旇】 (mĩ ⟨phi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Nghĩa: tinh (Cờ tinh) kì (Cờ) phi (Vạch ra) mĩ (Lướt theo. Nhân thế ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư