旉
phu
Hán Việt: phu · Pinyin: fū
Tổng quan
to state to, to announce Âm Hán Việt:phuTổng nét: 11Bộ:phương 方(+7 nét) 尃敷Không hiện chữ? bày, mở rộng ra 1. Cũng như chữ “phu” 敷 ① Cũng như chữ phu 敷 Như 敷 (bộ 攴). Bày ra. Sắp đặt — Như chữ Phu 敷
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fū |
|---|---|
| Hán Việt | phu |
| Quảng Đông | fu1 |
| Nhật Bản | HU |
| Hàn Quốc | PWU |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {phu} [敷];
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旉fū 1.花朵。 2.普遍。 3.铺布;散布。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】古文敷字。【易·說卦】震爲旉。【疏】取其春時氣至,草木皆吐,旉布而生也。餘詳攴部十一畫。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 尃 · 敷 · 尃 · 敷