fān

Pinyin: fān

Tổng quan

Âm Hán Việt:phan,phiênTổng nét: 16Bộ:phương 方(+12 nét)Hình thái:⿰方番Nét bút:丶一フノノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一Thương Hiệt: YSHDW (卜尸竹木田)Unicode:U+65D9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp a pennant, a banner 幡Không hiện chữ? •Ất Mùi xuân, văn vương sư tiến khắc Phú Xuân thành, ngẫu phú - 乙未春,聞王師進克富春城偶賦(Phan Huy Ích)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfān
Quảng Đôngfaan1
Nhật BảnHATA

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phướn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旙fān 同"幡"。本义擦拭写字板的布。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư