piāo

Pinyin: piāo

Tổng quan

Âm Hán Việt:phiêuTổng nét: 17Bộ:phương 方(+13 nét)Hình thái:⿰方⿱𠂉票Nét bút:丶一フノノ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶Thương Hiệt: YSOMF (卜尸人一火)Unicode:U+65DAĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 飄𣄔𣄦𣄪Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiāo
Quảng Đôngpiu1
Hán ngữ Trung cổphjeu
Phản thiết紕招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旚piāo 1.旌旗飘舞摇动貌◇作"飘"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】匹招切。【集韻】紕招切,𠀤音漂。【說文】旌旗旚繇也。【類篇】或作𣄦。

Thuyết Văn

旌旗旚繇也。 从㫃。𤐫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繇今之搖字。小徐作搖。旚今字作飄。飄搖行而旚繇廢矣。廣成頌曰。羽旄紛其髟鼬。髟鼬卽旚搖之叚借字也。 匹昭切。二部。

【旚】 (phiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Nghĩa: tinh (Cờ tinh) kì (Cờ) phiêu diêu (Tốt tươi.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣄔 · 𣄦 · 𣄪