旾
xuân
Hán Việt: xuân
Tổng quan
hư 春.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | xuân |
|---|---|
| Quảng Đông | ceon1 |
| Nhật Bản | HARU |
| Chú âm | ㄔㄨㄣˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {xuân} [春].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「春」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 春[chun1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】春古作旾。註詳五畫。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 春