bǎn

Pinyin: bǎn

Tổng quan

lớn rộng rãi

昄章 · 昄宇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎn
Quảng Đôngbaan2
Nhật BảnOOKII
Chú âmㄅㄢˇ
Hán ngữ Trung cổbranx
Phản thiết博漫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 大。《說文解字.日部》:「昄,大也。」《詩經.大雅.卷阿》:「爾土宇昄章,亦孔之厚矣。」漢.毛亨.傳:「昄,大也。」

Eng

  • CC-CEDICT great|expansive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】布綰切【集韻】【正韻】補綰切,𠀤音版。【說文】大也。【詩·大雅】爾土宇昄章。【傳】昄,大也。【朱傳】昄章,大明也。或曰昄,當作版。版章猶版圖也。 又【廣韻】扶板切【集韻】部版切,𠀤音阪。又【集韻】披班切,音攀。又補滿切,音䬳。又部滿切,音伴。又博漫切,音半。又匹見切,音片。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤普版切,音眅。人名。【左傳·襄二十二年】鄭游昄將如晉。【註】游昄,公孫蠆子。

Thuyết Văn

大也。 从日。反聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。土宇昄章。釋詁、毛傳皆曰。昄、大也。 補綰切。十四部。

【昄】 (bản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 反 (phản) Phiên thiết: Bổ oản thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 綰 (oản) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư