Pinyin:

Tổng quan

bình minh rạng đông mờ tối mờ mịt

昒幽 · 昒怳 · 昒昕 · 昒漠 · 昒爽 · 昒穆 · 昒霍 · 昒黑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfat1
Nhật BảnYOAKE
Chú âmㄏㄨˉ
Hán ngữ Trung cổhuot
Phản thiết呼骨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 天色將明而未明。《玉篇.日部》:「昒,旦明也。」《集韻.入聲.勿韻》:「昒,未明也。」

Eng

  • CC-CEDICT daybreak|dawn|dusky|dim

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤呼骨切,音忽。【說文】尚冥也。【玉篇】旦明也。【前漢·郊祀志】昒𤕤。【註】師古曰:謂日尚冥,蓋未明之時也。【班固·幽通賦】昒昕寤而仰思兮。【註】昒昕,晨旦明也。 又【廣韻】文弗切【集韻】【韻會】【正韻】文拂切,𠀤音勿。義同。

Thuyết Văn

尙冥也。 从日。勿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冥者、窈也。幽也。自日入至於此。尙未日出也。司馬相如傳。曶爽暗昧。得燿乎光明。然則曶尙未明也。按漢人曶昧通用不分。故幽通賦昒昕寤而仰思。曹大家曰。昒昕晨旦明也。韋昭曰。昒、昧忽㒳音。郭樸注三倉解詁云。曶、旦明也。然則獨許分别曶爲未明。昧爽爲且明。以其時相際。故說之者異。 大徐作昒。古皆有之。呼骨切。十五部。按韋音梅憒切。字林音勿。皆與昧通用之證。

【昒】 (hốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 勿 (vật) Phiên thiết: Hô cốt thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 骨 (cốt) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (*) minh (Chỗ mù mịt không có ) vậy

Dị thể: 㫚 · 𣇤 · 𦙑 · 㫚