thận

Hán Việt: thận

Tổng quan

biến thể cũ của 慎[shen4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthận
Quảng Đôngsan6
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzjinh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đời xưa dùng như chữ {thận} [愼].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「慎」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 慎[shen4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】古文愼字。註詳心部十畫。

Thuyết Văn

古文。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尞字从此。釋文序錄偁昚徽五典。是陸氏所據堯典作昚。自衛包改作愼。開寳中乃於尙書音義中删之。

【昚】 Dạng cổ văn của

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 慎 · 愼