昛
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | geoi6 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 거 |
| Phản thiết | 臼許切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cữ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】臼許切,音巨。明也。
Tự hình
- Khải thư