昜
dương
Hán Việt: dương · Pinyin: yáng
Tổng quan
biến thể cũ của 陽[yang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dương |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Baxter-Sagart | laŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | laŋ |
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {dương} [陽].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陽的古字。《說文解字.勿部》:「昜」字清.段玉裁.注:「此陰陽正字也。陰陽行而侌昜廢矣。」
Eng
- CC-CEDICT old variant of 陽|阳[yang2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】與章切【集韻】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。【說文】開也。从日一勿。一曰飛揚。一曰長也。一曰彊者,衆貌。 又【佩觽集】光也。 又【前漢·地理志】交趾郡曲昜縣。【師古註】昜,古陽字。
Thuyết Văn
開也。 从日一勿。 一曰飛揚。一曰長也。一曰彊者衆皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此陰陽正字也。陰陽行而侌昜廢矣。闢戸謂之乾。故曰開也。 从勿者、取開展意。與章切。十部。
【昜】 (dương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日一勿 (nhật nhất vật) Phiên thiết: Dữ chương thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 章 (chương) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khai (Mở. Trái lại với chữ) vậy Một thuyết khác: 飛揚 Một thuyết khác: 長也 Một thuyết khác: 彊者衆皃
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣆄 · 𠃓 · 陽