昝
Pinyin: zǎn
Tổng quan
họ [Zan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | zaa1 |
| Nhật Bản | SAN |
| Chú âm | ㄗㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | comx |
| Phản thiết | 子感切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如明代有昝學易。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昝 用同咱”。我 你那里问小僧敢去也那不敢,我这里启大师用昝也不用昝。--《西厢记》 昝zǎn姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Zan
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤子感切,音撍。姓也。出蜀郡。○按《說文》朁註今俗有昝字,蓋朁之譌。《類篇》从曰,在曰部。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭨚 · 偺 · 喒 · 偺 · 喒