昢
Pinyin: pò
Tổng quan
Âm Hán Việt:phốtTổng nét: 9Bộ:nhật 日(+5 nét)Hình thái:⿰日出Nét bút:丨フ一一フ丨丨フ丨Thương Hiệt: AUU (日山山)Unicode:U+6622Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ホツ (hotsu),ハチ (hachi),ハイ (hai)Âm Nhật (kunyomi):よあ.け (yoa.ke)Âm Quảng Đông:pui3 艴𣅽Không hiện chữ? 𣅽Không hiện chữ? Mặt trời chưa mọc hẳn. phốt phốt 昢昢
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pò |
|---|---|
| Quảng Đông | pui3 |
| Nhật Bản | YOAKE |
| Hán ngữ Trung cổ | phuot |
| Phản thiết | 普沒切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昢pò 1.日刚出而未大亮。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤普沒切,音馞。日未明貌。【楚辭·九思】時昢昢兮旦旦。【註】日月始出,光明未盛爲昢也。 又【集韻】普罪切,音琣。義同。 又滂佩切,音配。【玉篇】向晴也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣅽