Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 昊[hao4]

玄昦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghou6
Nhật BảnSORA
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổghaux
Phản thiết胡老切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昦dì 1.明显。"的"的古字。 2.妇人面饰。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 昊[hao4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】胡老切【集韻】下老切,𠀤音皓。同昊。詳昊字註。

Thuyết Văn

春爲昦天。元气昦昦也。 从日夰。 夰亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春爲昦天。釋天文。元气昦昦者、釋昦字之義。黍離毛傳曰。蒼天、以體言之。元氣廣大則偁昊天。仁覆閔下則偁旻天。自上降鑒則偁上天。據遠視之蒼蒼然則偁蒼天。李巡、孫炎、郭璞本爾雅及劉熙釋名皆作春蒼夏昊。許君五經異義、鄭君駁異義所據爾雅及歐陽尙書皆作春昊夏蒼。鄭君云。春氣博施、故以廣大言之。許君尙書堯典羲和以昊天總勅四時。故知昊天不獨春也。許君作異義時、是毛傳。非爾雅歐陽尙書。鄭君駁之。而許造說文於昊下、旻下皆用爾雅。參合毛傳。略同鄭說。說文解字爲定說也。 㑹意。 胡老切。古音葢在三部。

【昦】 (h“lão) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日夰 (nhật + h“lão) | Thanh phù (聲符): 夰亦 (h“lão) Phiên thiết: Hồ lão thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: haọ (âm hệ: 0 |…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 昊 · 昊