mèi

Pinyin: mèi

Tổng quan

Tổng nét: 9Bộ:nhật 日(+5 nét)Hình thái:⿰日末Nét bút:丨フ一一一一丨ノ丶Thương Hiệt: ADJ (日木十)Unicode:U+6629Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):バツ (batsu),マチ (machi)Âm Nhật (kunyomi):くも.る (kumo.ru),ほし (hoshi)

冥昩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèi
Quảng Đôngmut6
Nhật BảnKUMORU
Hán ngữ Trung cổmuat
Phản thiết亡太反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昩mèi 1.日中不明。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫撥切,音末。日中不明也,星也。引《易》日中見昩。《音義》《字林》作昩,斗杓後星。又音妹。◎按《易·豐卦》本作沬。《音義》云:《字林》作昧,亡太反,斗杓後星也。王肅云:音妹,無末音。《前漢·五行志》引《易》亦止作昧,疑《廣韻》之誤。又《說文》𠀤無昧字。服虔云:日中而昬也。《集韻》:日中不明也。《正字通》引作《說文》,尤誤。

Tự hình

  • Khải thư