昪
Pinyin: biàn
Tổng quan
(văn học) (về ánh sáng mặt trời) sáng (văn học) vui vẻ hân hoan (biến thể cũ của 忭[bian4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Quảng Đông | bin6 |
| Nhật Bản | TANOSHIMUSAMA |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bienh |
| Phản thiết | 皮變切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昪 喜乐的样子。同忭” 昪,喜乐貌。--《说文》 日光明亮 昪,日光貌。--《广韵》 昪biàn 1.日光明盛貌。 2.通"弁"。喜乐貌。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of sunlight) bright|(literary) happy; delighted (old variant of 忭[bian4])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤皮變切,音卞。【說文】喜樂貌。【廣韻】日光貌。【玉篇】明也。
Thuyết Văn
喜樂皃。 从日。 弁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。弁彼鸒斯。傳曰。弁、樂也。此昪之叚借也。釋詁、詩序皆云。般、樂也。般亦昪之叚借也。古三字同音盤。故相叚借如此。昪其正字而尠用之者。 从日者、熙熙如春登臺之意。 皮變切。十四部。
【昪】 (biền ⟨biện⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 弁 (biện) Phiên thiết: Bì biến thiết Thượng tự: 皮 (bì) | Hạ tự: 變 (biến) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: biện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỉ (Mừng. Như {hoan hỉ} ) nhạc (Nhạc) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣅹 · 忭 · 忭