昲
Pinyin: fèi
Tổng quan
sun-dried Âm Hán Việt:phíTổng nét: 9Bộ:nhật 日(+5 nét)Hình thái:⿰日弗Nét bút:丨フ一一フ一フノ丨Thương Hiệt: ALLN (日中中弓)Unicode:U+6632Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:fai3 曊Không hiện chữ? Phơi ra dưới nắng cho khô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèi |
|---|---|
| Quảng Đông | fai3 |
| Hán ngữ Trung cổ | phyoih |
| Baxter-Sagart | pʰ[u]t-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ[u]t-s |
| Phản thiết | 芳微切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昲fèi 1.曝晒。引申为晒干。 2.见"昲悦"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤芳未切,音費。【博雅】曝也。【揚子·方言】昲、曬,乾物也。揚、楚通語也。【列子·周穆王篇】酒未淸,肴未昲。【類篇】或作曊。 又【集韻】芳微切,音霏。又芳問切,音忿。又敷勿切,音拂。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤普活切,音撥。光也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 曊 · 曊