晈
Pinyin: jiǎo
Tổng quan
Âm Hán Việt:hiểuTổng nét: 10Bộ:nhật 日(+6 nét)Hình thái:⿰日交Nét bút:丨フ一一丶一ノ丶ノ丶Thương Hiệt: AYCK (日卜金大)Unicode:U+6648Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:교Âm Quảng Đông:gaau2 皎Không hiện chữ? Sáng sủa. Nhiều ánh sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | gaau2 |
| Hàn Quốc | 교 |
| Hán ngữ Trung cổ | keux |
| Phản thiết | 吉了切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「皎」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晈jiǎo 1.明亮。参见"晈晈"。 2.明白。参见"晈察"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古了切【集韻】吉了切,𠀤音繳。皎,或作晈。言月之白也。【楚辭·九歌】夜晈晈兮旣明。【補註】晈字从日,與皎同。 又【集韻】【類篇】𠀤吉弔切,音叫。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư