shèn

Pinyin: shèn

Tổng quan

Âm Hán Việt:chíTổng nét: 10Bộ:nhật 日(+6 nét)Hình thái:⿰日至Nét bút:丨フ一一一フ丶一丨一Thương Hiệt: AMIG (日一戈土)Unicode:U+664AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪀒𣨂胵桎姪Không hiện chữ? 1. (Tính) Lớn.2. (Tính) Sáng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèn
Quảng Đôngzat1
Nhật BảnOOKII
Hán ngữ Trung cổcjit
Phản thiết之日切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晊shèn 1.亦用于人名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之日切【集韻】【韻會】職日切,𠀤音鑕。【爾雅·釋詁】晊,大也。【疏】郭氏讀晊爲至。【類篇】一曰明也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư