晐
Pinyin: gāi
Tổng quan
Âm Hán Việt:caiTổng nét: 10Bộ:nhật 日(+6 nét)Hình thái:⿰日亥Nét bút:丨フ一一丶一フノノ丶Thương Hiệt: AYVO (日卜女人)Unicode:U+6650Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:해 赅Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāi |
|---|---|
| Quảng Đông | goi1 |
| Hàn Quốc | 해 |
| Hán ngữ Trung cổ | kai |
| Phản thiết | 古哀切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晐gāi 1.本指日光兼覆,引申为赅备,兼容。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古哀切【集韻】【韻會】柯開切,𠀤音該。【說文】兼晐也。【註】日光兼覆也。【博雅】晐,咸也。【玉篇】備也。【集韻】通作該、賅。
Thuyết Văn
兼晐也。 从日。 亥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吳語。一嫡女。執箕帚以晐姓於王宫。韋云。晐、僃也。姓、庶姓。引曲禮納女於天子曰備百姓。廣雅。晐、皆、咸也。按此晐備正字。今字則該賅行而晐廢矣。莊子、淮南作賅。今多作該。 日者、天下所大同也。故从之。 古哀切。一部。
【晐】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiêm (Gồm. Như {kiêm quản}) cai vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư